noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang trắng Rhine, rượu vang Rhine. A Rhenish wine, of a light yellow color, either sparkling or still, from the Hochheim region; often applied to all Rhenish wines. Ví dụ : "After a long day of gardening, she enjoyed a chilled glass of hocks with her dinner. " Sau một ngày dài làm vườn, cô ấy thưởng thức một ly rượu vang trắng Rhine ướp lạnh với bữa tối của mình. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp cổ chân sau (của động vật). The tarsal joint of a digitigrade quadruped, such as a horse, pig or dog. Ví dụ : "The dog sat on the grass, resting heavily on its hocks after a long run. " Con chó ngồi trên cỏ, chống khớp cổ chân sau xuống đất chịu lực sau một chặng đường chạy dài. anatomy animal part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giò. Meat from that part of a food animal. Ví dụ : "My grandmother makes a delicious soup with ham hocks and beans. " Bà tôi nấu một món súp đậu ngon tuyệt với giò heo. food animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt gân kheo, làm què. To disable by cutting the tendons of the hock; to hamstring; to hough. Ví dụ : "The cruel farmer threatened to hock any cow that tried to escape the enclosure. " Người nông dân tàn ác đe dọa sẽ cắt gân kheo bất kỳ con bò nào cố gắng trốn khỏi chuồng, khiến chúng bị què. anatomy animal action weapon body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm đồ, thế chấp. To leave with a pawnbroker as security for a loan. Ví dụ : ""Desperate for rent money, he had to hock his guitar at the pawn shop." " Vì quá cần tiền trả tiền thuê nhà, anh ấy phải đem cây đàn guitar đi cầm đồ. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, chọc tức. To bother; to pester; to annoy incessantly Ví dụ : "My little brother always hocks me to play video games with him, even when I'm trying to study. " Thằng em trai tôi cứ quấy rầy tôi chơi điện tử cùng, ngay cả khi tôi đang cố gắng học bài. attitude character human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc, hắng giọng. To cough heavily, esp. causing uvular frication. Ví dụ : "After running in the cold, Michael's hocks echoed loudly in the quiet classroom. " Sau khi chạy ngoài trời lạnh, tiếng khạc của Michael vang vọng lớn trong lớp học yên tĩnh. physiology body medicine sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc