noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thổi phồng, Sự quảng cáo rầm rộ. Promotion or propaganda; especially exaggerated claims. Ví dụ : "After all the hype for the diet plan, only the results ended up slim." Sau bao nhiêu lời thổi phồng về kế hoạch ăn kiêng đó, cuối cùng kết quả lại chẳng ra gì. media communication entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, quảng bá rầm rộ. To promote heavily; to advertise or build up. Ví dụ : "They started hyping the new magazine months before its release." Họ bắt đầu tâng bốc, quảng bá rầm rộ cho tạp chí mới từ nhiều tháng trước khi nó ra mắt. communication media business entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Háo hức, phấn khích. Hyped. Ví dụ : "The concert was very hype, making everyone excited. " Buổi hòa nhạc rất là náo nhiệt và được quảng bá rầm rộ, khiến ai cũng háo hức. entertainment culture media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh, chất. Excellent, cool. Ví dụ : "That new phone is hype! I really want to get it. " Cái điện thoại mới đó chất quá! Tớ rất muốn mua nó. style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con nghiện ma túy. A drug addict. Ví dụ : "He was just another hype, lost in his addiction. " Hắn chỉ là một con nghiện ma túy khác, chìm đắm trong cơn nghiện của mình. person medicine body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế vật, miếng quật. A throw in which the wrestler lifts his opponent from the ground, swings him to one side, knocks up his nearer thigh from the back with the knee, and throws him on his back. Ví dụ : "The wrestler executed a powerful hype, sending his opponent sprawling. " Vận động viên vật đã thực hiện một miếng quật mạnh mẽ, khiến đối thủ ngã lăn quay. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng quật, ném mạnh. To throw (an opponent) using this technique. Ví dụ : "The wrestler tried to hype his opponent over his shoulder, but the man was too heavy. " Võ sĩ kia đã cố gắng quăng quật đối thủ qua vai, nhưng người kia quá nặng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc