Hình nền cho idempotent
BeDict Logo

idempotent

/aɪ.dəmˈpoʊ.tənt/

Định nghĩa

noun

Lũy đẳng.

An idempotent element.

Ví dụ :

Trong lập trình, việc gán một biến về không là một thao tác lũy đẳng; thực hiện thao tác này nhiều lần cũng chỉ có tác dụng tương tự như thực hiện nó một lần.
noun

Tính chất lũy đẳng.

An idempotent structure.

Ví dụ :

Công tắc đèn đơn giản trong nhà bạn là một ví dụ về tính chất lũy đẳng: bật nó hai lần liên tiếp khi đang ở vị trí 'bật' thì đèn vẫn bật, và tắt nó hai lần liên tiếp khi đang ở vị trí 'tắt' thì đèn vẫn tắt.
adjective

Ví dụ :

Nút "tắt tiếng" trên cuộc gọi video của chúng tabất biến: ấn nhiều lần cũng không làm bạn tắt tiếng hơn so với ấn một lần.
adjective

Ví dụ :

"Every group has a unique idempotent element: namely, its identity element."
Mọi nhóm đều có một phần tử lũy đẳng duy nhất: đó chính là phần tử đơn vị của nhóm đó.
adjective

Ví dụ :

Vì phép toán logic AND có tính giao hoán, tính kết hợp và tính lũy đẳng (nghĩa là khi thực hiện phép toán AND trên một giá trị với chính nó, kết quả luôn là giá trị đó), nên nó có tính phân phối đối với chính nó.
adjective

Bất biến, lũy đẳng.

Ví dụ :

Công tắc đèn được thiết kế để có tính chất lũy đẳng; bật nó một lần thì đèn sáng, và bật nó lần nữa khi đèn đã sáng rồi thì không có tác dụng gì.