BeDict Logo

hyperbolic

/ˌhaɪpɚˈbɑlɪk/
Hình ảnh minh họa cho hyperbolic: Quá trương, Phóng đại.
adjective

Giáo sư toán học giải thích cách một phép biến đổi cụ thể trên mặt phẳng hyperbolic, trong đó một đường thẳng với hai điểm cuối cố định trượt dọc theo chính nó, minh họa một phép tự đồng cấu hyperbolic (một phép tự đồng cấu mà miền của nó có hai điểm cố định, có thể là lý tưởng, được nối với nhau bằng một đường thẳng và đường thẳng này được ánh xạ vào chính nó bằng phép tịnh tiến).

Hình ảnh minh họa cho hyperbolic: Hypebolic.
adjective

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một bề mặt hyperbolic là một đường cong, chứ không phải đường thẳng, vì độ cong âm đặc biệt của nó.