Hình nền cho hyperbolic
BeDict Logo

hyperbolic

/ˌhaɪpɚˈbɑlɪk/

Định nghĩa

adjective

Quá trương, khoa trương, cường điệu.

Ví dụ :

Việc cô ấy mô tả bữa tiệc là "sự kiện đáng kinh ngạc nhất trong lịch sử thế giới" có hơi quá trương đó.
adjective

Hypebolic: Có độ cong âm, có tiết diện cong âm.

Ví dụ :

"The surface of a Pringle's potato chip is hyperbolic, curving away from itself at every point. "
Bề mặt của một miếng khoai tây chiên Pringle có hình dạng hypebolic, cong ra xa khỏi chính nó tại mọi điểm, giống như có độ cong âm.
adjective

Quá trương, Phóng đại.

Ví dụ :

Giáo sư toán học giải thích cách một phép biến đổi cụ thể trên mặt phẳng hyperbolic, trong đó một đường thẳng với hai điểm cuối cố định trượt dọc theo chính nó, minh họa một phép tự đồng cấu hyperbolic (một phép tự đồng cấu mà miền của nó có hai điểm cố định, có thể là lý tưởng, được nối với nhau bằng một đường thẳng và đường thẳng này được ánh xạ vào chính nó bằng phép tịnh tiến).
adjective

Ví dụ :

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một bề mặt hyperbolic là một đường cong, chứ không phải đường thẳng, vì độ cong âm đặc biệt của nó.