

imputing
/ɪmˈpjuːtɪŋ/

verb
Gán, quy cho, đổ cho.

verb


verb
Vì một số học sinh vắng mặt vào ngày kiểm tra, giáo viên đã gán giá trị điểm cho các em dựa trên kết quả học tập trước đây để tính điểm trung bình của cả lớp, tức là thầy/cô ấy đang thay thế dữ liệu điểm còn thiếu.
