Hình nền cho imputing
BeDict Logo

imputing

/ɪmˈpjuːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gán, quy cho, đổ cho.

Ví dụ :

Cô giáo đang đổ việc học sinh trượt bài kiểm tra là do không chịu học bài.
verb

Gán, quy cho, đổ cho.

Ví dụ :

Vị thẩm phán quy tội đồng phạm cho người lái xe tẩu thoát, mặc dù người lái xe khai rằng anh ta không hề biết về vụ cướp trước đó.
verb

Gán cho, quy cho, đổ cho.

Ví dụ :

Khi chấm bài thuyết trình của học sinh, giáo viên đã tính đến nỗ lực và sự nhiệt tình của em đó, dù bài làm cuối cùng chưa được hoàn hảo.
verb

Gán giá trị, thay thế dữ liệu thiếu.

Ví dụ :

Vì một số học sinh vắng mặt vào ngày kiểm tra, giáo viên đã gán giá trị điểm cho các em dựa trên kết quả học tập trước đây để tính điểm trung bình của cả lớp, tức là thầy/cô ấy đang thay thế dữ liệu điểm còn thiếu.