Hình nền cho mortifications
BeDict Logo

mortifications

/mɔːrtɪfɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự hổ thẹn, sự nhục nhã.

Ví dụ :

Việc maria liên tục vấp ngã trong buổi biểu diễn khiêu vũ khiến cô ấy phải chịu đựng rất nhiều sự xấu hổ và nhục nhã.
noun

Sự khổ hạnh, sự hãm mình.

Ví dụ :

Những sự khổ hạnh hàng ngày của cô, như từ chối ăn tráng miệng và thức dậy trước bình minh để cầu nguyện, là một phần của kỷ luật tu tập tinh thần của cô.
noun

Di tặng cho từ thiện, khoản quyên tặng từ thiện.

Ví dụ :

Trường đại học bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với những khoản di tặng từ thiện hào phóng đã giúp thành lập một quỹ học bổng mới cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.