noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ щип, Cái щип. One who, or that which, nips. Ví dụ : "The rose bush had many thorns, so I used the nippers to carefully trim the stems. " Cây hoa hồng có nhiều gai nên tôi đã dùng cái kìm để tỉa cẩn thận các cành của nó. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìm, đồ cắt, cái bấm. (usually in the plural) Any of various devices (as pincers) for nipping. Ví dụ : "The gardener used nippers to trim the small rose bush stems. " Người làm vườn dùng kìm để tỉa những cành hồng nhỏ. device utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ con, đứa trẻ, nhóc con. A child. Ví dụ : ""My older sister has three nippers running around the house, keeping her very busy." " Chị gái tôi có ba đứa nhóc chạy khắp nhà, làm chị ấy bận tối mắt tối mũi. person human family age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội viên cứu hộ nhỏ tuổi, thiếu nhi. A child aged from 5 to 13 in the Australian surf life-saving clubs. Ví dụ : "Every Saturday morning, the beach fills with nippers eager to learn about ocean safety and rescue techniques. " Vào mỗi sáng thứ bảy, bãi biển lại đầy ắp các đội viên cứu hộ nhỏ tuổi đang háo hức học về an toàn biển và các kỹ thuật cứu hộ. age human person sport organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhỏ phụ việc, cậu bé phụ việc. A boy working as a navvies' assistant. Ví dụ : "The young nippers helped the navvies carry heavy rocks. " Mấy thằng nhỏ phụ việc giúp đám thợ đào đất khiêng những tảng đá nặng. job work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Muỗi. A mosquito. Ví dụ : "The screen door is broken, so the nippers are getting into the house. " Cửa lưới bị hỏng rồi, nên muỗi bay hết cả vào nhà. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng cửa. One of four foreteeth in a horse. Ví dụ : "The veterinarian checked the horse's nippers to assess its age. " Bác sĩ thú y kiểm tra răng cửa của con ngựa để đánh giá tuổi của nó. animal anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay châm biếm, nhà văn trào phúng. A satirist. Ví dụ : "The political cartoonist, a sharp nippers of hypocrisy, skewered the mayor's latest scandal. " Họa sĩ biếm họa chính trị, một người hay châm biếm sự đạo đức giả sắc sảo, đã vạch trần vụ bê bối mới nhất của thị trưởng một cách hài hước. person literature style writing media culture job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ móc túi, quân trộm cắp vặt. A pickpocket; a young or petty thief. Ví dụ : "The store owner warned us to watch out for nippers near the crowded entrance. " Ông chủ cửa hàng cảnh báo chúng tôi nên cẩn thận với bọn móc túi gần lối vào đông người. person police character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bống biển. A fish, the cunner. Ví dụ : "While fishing off the dock, we caught several small nippers, which we released back into the water because they weren't big enough to eat. " Trong lúc câu cá ở cầu tàu, chúng tôi bắt được vài con cá bống biển nhỏ, rồi thả chúng trở lại nước vì chúng chưa đủ lớn để ăn. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cua biển châu Âu. A European crab (Polybius henslowii). Ví dụ : "While snorkeling in Cornwall, we spotted several nippers scuttling across the sandy seabed. " Trong lúc lặn biển ở Cornwall, chúng tôi đã thấy vài con cua biển châu Âu (nippers) bò nhanh trên đáy biển cát. animal biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Càng. The claws of a crab or lobster. Ví dụ : "The crab used its nippers to break open the clam shell. " Con cua dùng càng để kẹp vỡ vỏ nghêu. animal part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá lanh non. A young bluefish. Ví dụ : "The fisherman was excited to catch so many nippers from the bay, knowing they'd grow into larger bluefish. " Người ngư dân rất vui vì đã bắt được rất nhiều cá lanh non từ vịnh, vì biết rằng chúng sẽ lớn lên thành những con cá lanh to hơn. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bấm vé, kìm bấm vé. A machine used by a ticket inspector to stamp passengers' tickets. Ví dụ : "The train conductor used his nippers to punch a hole in my paper ticket, confirming that it was valid. " Người soát vé tàu dùng kìm bấm vé để bấm một lỗ trên vé giấy của tôi, xác nhận vé đó hợp lệ. machine job technology utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Còng số tám. One of a pair of automatically locking handcuffs. Ví dụ : "The police officer quickly secured the suspect's wrists with the nippers. " Viên cảnh sát nhanh chóng khóa tay nghi phạm bằng còng số tám. police weapon law item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc