Hình nền cho nippers
BeDict Logo

nippers

/ˈnɪpərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ щип, Cái щип.

Ví dụ :

Cây hoa hồng có nhiều gai nên tôi đã dùng cái kìm để tỉa cẩn thận các cành của nó.
noun

Đội viên cứu hộ nhỏ tuổi, thiếu nhi.

A child aged from 5 to 13 in the Australian surf life-saving clubs.

Ví dụ :

Vào mỗi sáng thứ bảy, bãi biển lại đầy ắp các đội viên cứu hộ nhỏ tuổi đang háo hức học về an toàn biển và các kỹ thuật cứu hộ.