Hình nền cho partials
BeDict Logo

partials

/ˈpɑːrʃəlz/ /ˈpɑːrʃəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo sư giải thích cách tính đạo hàm riêng của một hàm nhiều biến, minh họa cách cô lập ảnh hưởng của từng biến lên kết quả.
noun

Ví dụ :

Âm thanh phong phú và phức tạp của đàn cello được tạo ra không chỉ bởi nốt gốc của nó, mà còn bởi cường độ khác nhau của các họa âm, góp phần tạo nên âm sắc độc đáo của nó.
noun

Hàm răng giả tháo lắp bán phần, răng giả bán phần.

Ví dụ :

Vì cô ấy chỉ cần thay thế một vài chiếc răng bị mất, nha sĩ đã khuyên dùng hàm răng giả tháo lắp bán phần thay vì hàm giả toàn hàm.
noun

Dấu vân tay không đầy đủ, dấu vân tay một phần.

Ví dụ :

Thám tử phủi bụi nắm đấm cửa, hy vọng tìm được dấu vân tay rõ ràng, nhưng chỉ tìm thấy những dấu vân tay mờ nhòe không đầy đủ đến mức không thể xác định được.