

partials
/ˈpɑːrʃəlz/ /ˈpɑːrʃəlz/
noun

noun
Âm bội, họa âm.
Âm thanh phong phú và phức tạp của đàn cello được tạo ra không chỉ bởi nốt gốc của nó, mà còn bởi cường độ khác nhau của các họa âm, góp phần tạo nên âm sắc độc đáo của nó.

noun
Hàm răng giả tháo lắp bán phần, răng giả bán phần.

noun
Dấu vân tay không đầy đủ, dấu vân tay một phần.
Thám tử phủi bụi nắm đấm cửa, hy vọng tìm được dấu vân tay rõ ràng, nhưng chỉ tìm thấy những dấu vân tay mờ nhòe không đầy đủ đến mức không thể xác định được.

noun
