Hình nền cho poppet
BeDict Logo

poppet

/ˈpɒ.pɪt/

Định nghĩa

noun

Búp bê, bé cưng, cục cưng.

Ví dụ :

""Come here, my little poppet, and give Grandma a hug!" "
"Lại đây nào, cục cưng của bà, cho bà ôm một cái!"
noun

Búp bê hình nhân, hình nhân thế mạng, búp bê phù thủy.

Ví dụ :

Mụ phù thủy dùng kim đâm vào con búp bê hình nhân, với hy vọng gây đau đớn cho kẻ thù của mụ.
noun

Ví dụ :

Các công nhân xưởng đóng tàu cẩn thận đặt từng cột chống đáy tàu dưới thân tàu để đảm bảo tàu được hạ thủy xuống nước một cách ổn định.