Hình nền cho qi
BeDict Logo

qi

/ˈt͡ʃiː/ /kiː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bài tập viết bảng chữ cái Hy Lạp của tôi, chữ cái đứng sau phi và trước rho là chữ ksi, trông giống như dấu nhân.
noun

Ví dụ :

Sau một buổi tập yoga thư giãn, cô ấy cảm thấy khí huyết lưu thông thông suốt, khiến cô ấy tràn đầy năng lượng và bình tĩnh.