BeDict Logo

sweats

/swɛts/
Hình ảnh minh họa cho sweats: Mồ hôi, đổ mồ hôi.
noun

Sau khi chạy một dặm dưới trời nắng nóng mùa hè, anh ấy lau mồ hôi trên trán.

Hình ảnh minh họa cho sweats: Làm hao mòn (tiền xu).
verb

Ngày xưa, một số người cố gắng "làm hao mòn" những đồng tiền vàng bằng cách xóc chúng trong túi để thu thập những bụi vàng nhỏ li ti rơi ra.