Hình nền cho sweats
BeDict Logo

sweats

/swɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi chạy một dặm dưới trời nắng nóng mùa hè, anh ấy lau mồ hôi trên trán.
noun

Lính tráng, người lính.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ nhất, lính mới thường tìm đến những "lính tráng" kỳ cựu để được chỉ dẫn và học hỏi kinh nghiệm sống còn trong chiến hào.
noun

Mồ hôi trộm.

Ví dụ :

Các ghi chép lịch sử mô tả cách mà cả làng mạc bị tàn phá bởi bệnh mồ hôi trộm, một căn bệnh đáng sợ với triệu chứng đổ mồ hôi nhiều và sốt cao.
verb

Ví dụ :

Ngày xưa, một số người cố gắng "làm hao mòn" những đồng tiền vàng bằng cách xóc chúng trong túi để thu thập những bụi vàng nhỏ li ti rơi ra.