Hình nền cho snorts
BeDict Logo

snorts

/snɔːrts/ /snɔrts/

Định nghĩa

noun

Tiếng khịt mũi, tiếng phì phì.

Ví dụ :

Cả lớp ồ lên cười khúc khích và phì phì mũi khi thầy giáo vấp phải chân mình.
noun

Ống thông hơi tàu ngầm.

Ví dụ :

Vị thuyền trưởng tàu ngầm già chỉ vào bản thiết kế, giải thích chức năng của ống thông hơi tàu ngầm để lấy không khí vào khi tàu vẫn còn lặn.
verb

Lặn bằng ống thông hơi.

Ví dụ :

Trong cuộc diễn tập, tàu ngầm lặn bằng ống thông hơi, hút không khí từ ngay dưới mặt nước để sạc lại pin mà vẫn giữ được bí mật.