BeDict Logo

squatting

/ˈskwɒtɪŋ/ /ˈskwɑːtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho squatting: Sự chiếm đóng trái phép, sự lấn chiếm đất, việc ở lậu.
noun

Sự chiếm đóng trái phép, sự lấn chiếm đất, việc ở lậu.

Ngôi nhà bỏ hoang cuối phố nổi tiếng vì việc bị chiếm đóng trái phép, có người đang sống ở đó lậu mà không có sự cho phép của chủ nhà.