Hình nền cho squatting
BeDict Logo

squatting

/ˈskwɒtɪŋ/ /ˈskwɑːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngồi xổm, khuỵu gối.

Ví dụ :

"The gardener was squatting to pull weeds from the flower bed. "
Người làm vườn đang ngồi xổm nhổ cỏ dại trong bồn hoa.
verb

Ví dụ :

Thấy một con gấu ở đằng xa, người đi bộ leo núi bắt đầu ngồi xổm xuống sau một tảng đá lớn để mình khó bị nhìn thấy hơn.
noun

Sự chiếm đóng trái phép, sự lấn chiếm đất, việc ở lậu.

Ví dụ :

Ngôi nhà bỏ hoang cuối phố nổi tiếng vì việc bị chiếm đóng trái phép, có người đang sống ở đó lậu mà không có sự cho phép của chủ nhà.