Hình nền cho startups
BeDict Logo

startups

/ˈstɑːrtʌps/ /ˈstɑːrtˌʌps/

Định nghĩa

noun

Khởi động, sự bắt đầu, giai đoạn đầu.

Ví dụ :

Việc khởi động những cỗ máy của nhà máy cũ rất ồn ào và đòi hỏi căn thời gian cẩn thận để tránh hỏng hóc.
noun

Khởi nghiệp, công ty khởi nghiệp.

Ví dụ :

Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào việc phát triển công nghệ sáng tạo để giải quyết các vấn đề hàng ngày.
noun

Những kẻ mới nổi, người mới phất.

Ví dụ :

Những giáo sư lâu năm cau mày nhìn những kẻ mới nổi dám tự tin dùng dữ liệu mới để chất vấn những lý thuyết mà họ đã giữ vững từ lâu.