

breakdowns
/ˈbreɪkdaʊnz/




noun

noun
Bản phân tích chi tiết, sự phân tích chi tiết.

noun
Sự phân hủy, sự bẻ gãy cấu trúc.
Động cơ xe gặp phải nhiều sự cố do sự phân hủy các bộ phận bên trong, khiến cấu trúc hóa học của chúng bị phá vỡ.

noun
Đoạn ngắt, sự tiết tấu chậm lại.

noun
Việc thường xuyên có sự đổ vỡ trong giao tiếp giữa nhà trường và phụ huynh dẫn đến những hiểu lầm về sự tiến bộ của học sinh.

noun
Điệu nhảy tập thể.
Lễ kỷ niệm Juneteenth hàng năm luôn có những màn trình diễn điệu nhảy tập thể sôi động, với các nhóm thay phiên nhau khoe những bước chân phức tạp trên nền nhạc banjo.

noun
Điệu nhảy ngẫu hứng, điệu nhảy tạp nham.
Tại buổi họp mặt gia đình, bác Joe làm mọi người ngạc nhiên khi trình diễn một loạt điệu nhảy ngẫu hứng đầy năng lượng, bác vừa kéo lê chân vừa vỗ tay theo điệu nhạc xưa.


noun
