BeDict Logo

subsections

/ˌsʌbˈsekʃənz/
Hình ảnh minh họa cho subsections: Phân khu, nhánh.
noun

Buổi trưng bày mới về bọ cánh cứng tại bảo tàng chia bộ côn trùng Coleoptera thành các khu lớn dựa trên chế độ ăn, và sau đó chia nhỏ một số khu này thành các phân khu cụ thể hơn để thể hiện mối quan hệ tiến hóa.

Hình ảnh minh họa cho subsections: Phân mục.
noun

Các nhà thực vật học thường chia các ngành thực vật thành các phân mục nhỏ hơn, dễ quản lý hơn để phân loại và nghiên cứu tốt hơn các loài có quan hệ gần gũi.