Hình nền cho subsections
BeDict Logo

subsections

/ˌsʌbˈsekʃənz/

Định nghĩa

noun

Tiểu mục, phân mục.

Ví dụ :

Chương về ăn uống lành mạnh có các tiểu mục về trái cây, rau củ và protein.
noun

Ví dụ :

Buổi trưng bày mới về bọ cánh cứng tại bảo tàng chia bộ côn trùng Coleoptera thành các khu lớn dựa trên chế độ ăn, và sau đó chia nhỏ một số khu này thành các phân khu cụ thể hơn để thể hiện mối quan hệ tiến hóa.
noun

Ví dụ :

Các nhà thực vật học thường chia các ngành thực vật thành các phân mục nhỏ hơn, dễ quản lý hơn để phân loại và nghiên cứu tốt hơn các loài có quan hệ gần gũi.