Hình nền cho swashing
BeDict Logo

swashing

/ˈswɒʃɪŋ/ /ˈswɑʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Huênh hoang, khoác lác.

Ví dụ :

Hắn cứ huênh hoang khoác lác về việc hắn sẽ được thăng chức, mặc dù chẳng ai nghĩ hắn xứng đáng.