verb🔗ShareHuênh hoang, khoác lác. To swagger; to bluster and brag."He kept swashing about how he was going to get the promotion, even though no one thought he deserved it. "Hắn cứ huênh hoang khoác lác về việc hắn sẽ được thăng chức, mặc dù chẳng ai nghĩ hắn xứng đáng.characterlanguageattitudepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVỗ, té nước, bắn nước. To dash or flow noisily; to splash."The waves were swashing against the pier during the storm. "Trong cơn bão, sóng vỗ mạnh vào cầu tàu, bắn tung tóe nước.soundnatureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÀo ào, xối xả. To fall violently or noisily."The bucket of water, knocked over by the dog, went swashing across the kitchen floor. "Xô nước bị con chó hất đổ ào ào khắp sàn bếp.soundactionnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChuyển động dập dềnh, tiếng sóng vỗ. A back-and-forth movement of liquid; a swish or swash."The swashing of the water in the bathtub almost overflowed it as the child played. "Tiếng nước dập dềnh trong bồn tắm suýt chút nữa thì tràn ra ngoài khi đứa trẻ chơi đùa.naturephysicsactionsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHống hách, huênh hoang. Swaggering; hectoring."The swashing young man strutted around the cafeteria, boasting about his weekend trip. "Chàng trai trẻ hống hách đi nghênh ngang quanh căng tin, khoe khoang về chuyến đi cuối tuần của mình.attitudecharacterlanguagestyleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareẦm ầm, vang dội. Resounding; crushing."The swashing rain against the window made it hard to hear the television. "Cơn mưa ầm ầm đập vào cửa sổ khiến cho việc nghe ti vi trở nên khó khăn.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc