noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt sóng, sóng vỗ. The water that washes up on shore after an incoming wave has broken Ví dụ : "The children built a sandcastle close to the water, but the swash repeatedly knocked it down. " Bọn trẻ xây lâu đài cát gần mép nước, nhưng bọt sóng cứ liên tục ập vào làm đổ mất. nature ocean weather nautical geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét hoa mỹ, nét trang trí kéo dài. A long, protruding ornamental line or pen stroke found in some typefaces and styles of calligraphy. Ví dụ : "The invitation featured a fancy "S" with an elegant swash that extended far beyond the other letters. " Thiệp mời có chữ "S" được trang trí cầu kỳ với một nét hoa mỹ kéo dài rất thanh lịch, vươn xa hơn hẳn các chữ khác. art style writing type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng nước hẹp, lạch nước. A narrow sound or channel of water lying within a sand bank, or between a sand bank and the shore, or a bar over which the sea washes. Ví dụ : "The small boat carefully navigated the swash to reach the open ocean beyond the sandbar. " Chiếc thuyền nhỏ cẩn thận đi qua lạch nước hẹp để ra biển khơi bên kia cồn cát. geography nautical ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước dơ, nước rửa, bùn loãng. Liquid filth; wash; hog mash. Ví dụ : "The farmer shoveled the swash, a foul-smelling mix of spilled milk and grain, out of the pigpen. " Người nông dân xúc đống nước dơ—một hỗn hợp sữa đổ và ngũ cốc bốc mùi hôi thối—ra khỏi chuồng heo. environment substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng động lớn, tiếng ồn ào. A blustering noise. Ví dụ : "The sudden swash of the waves crashing against the seawall startled the tourists. " Tiếng ào ào bất ngờ của sóng biển đập vào bờ kè khiến đám du khách giật mình. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hống hách, vênh váo, thái độ huênh hoang. Swaggering behaviour. Ví dụ : "His loud talking and boastful claims were all part of his usual swash. " Việc anh ta nói lớn tiếng và khoe khoang chỉ là một phần của cái kiểu hống hách thường thấy của anh ta thôi. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khoác lác, người huênh hoang. A swaggering fellow; a swasher. Ví dụ : "Even though he was just a new recruit, Mark acted like a real swash, boasting about his non-existent accomplishments to anyone who would listen. " Dù chỉ là lính mới, Mark đã tỏ ra như một kẻ khoác lác chính hiệu, huênh hoang về những thành tích không có thật của mình với bất kỳ ai chịu nghe. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình bầu dục, hình ô van. An oval figure, whose mouldings are oblique to the axis of the work. Ví dụ : "The woodworker carefully shaped the leg of the antique table, adding a subtle swash to give it an elegant curve. " Người thợ mộc cẩn thận tạo dáng cho chân chiếc bàn cổ, khéo léo thêm một đường hình ô van nghiêng để tạo nên đường cong thanh lịch. architecture style figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huênh hoang, khoác lác, vênh váo. To swagger; to bluster and brag. Ví dụ : "He would swash about the office, boasting about deals he hadn't even closed yet. " Hắn ta cứ vênh váo đi lại trong văn phòng, khoác lác về những thương vụ còn chưa chốt được. character attitude style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, tạt, bắn tung tóe. To dash or flow noisily; to splash. Ví dụ : "The waves swash against the shore, making a loud crashing sound. " Sóng vỗ vào bờ, tạo ra một tiếng ầm rất lớn. nature action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, xô mạnh, ào ào. To fall violently or noisily. Ví dụ : "The bucket of water swashed onto the floor when I tripped. " Khi tôi vấp ngã, xô nước ào ào đổ hết xuống sàn. sound nature weather action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm nhũn, oặt èo. Soft, like overripe fruit; swashy; squashy. Ví dụ : "The overripe tomato in the garden was so swash that it burst when I gently touched it. " Quả cà chua chín quá trong vườn mềm nhũn đến nỗi vừa chạm nhẹ vào là nó vỡ tung ra. quality fruit food condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc