Hình nền cho swash
BeDict Logo

swash

/swɑʃ/ /swɔʃ/

Định nghĩa

noun

Bọt sóng, sóng vỗ.

Ví dụ :

Bọn trẻ xây lâu đài cát gần mép nước, nhưng bọt sóng cứ liên tục ập vào làm đổ mất.
noun

Nét hoa mỹ, nét trang trí kéo dài.

Ví dụ :

Thiệp mời có chữ "S" được trang trí cầu kỳ với một nét hoa mỹ kéo dài rất thanh lịch, vươn xa hơn hẳn các chữ khác.
noun

Kẻ khoác lác, người huênh hoang.

A swaggering fellow; a swasher.

Ví dụ :

Dù chỉ là lính mới, Mark đã tỏ ra như một kẻ khoác lác chính hiệu, huênh hoang về những thành tích không có thật của mình với bất kỳ ai chịu nghe.
noun

Hình bầu dục, hình ô van.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận tạo dáng cho chân chiếc bàn cổ, khéo léo thêm một đường hình ô van nghiêng để tạo nên đường cong thanh lịch.