
tableaux
/ˈtæbloʊz/ /ˈtæbloʊ/noun
noun
Bức tranh sống, cảnh tượng sống động.
Ví dụ:
noun
Tranh tĩnh, cảnh tượng.
Ví dụ:
Trong vở kịch ở trường, cảnh cuối kết thúc bằng nhiều tranh tĩnh thể hiện các nhân vật khác nhau đóng băng trong tư thế kinh ngạc và không tin khi "màn nhung" từ từ khép lại, nhấn mạnh cao trào kịch tính.
noun




















