Hình nền cho tableau
BeDict Logo

tableau

/ˈtæ.bləʊ/ /tæˈbloʊ/

Định nghĩa

noun

Tranh, cảnh tượng, bức họa.

Ví dụ :

Bức ảnh gia đình chụp vào dịp lễ, với mọi người tươi cười quây quần bên cây thông Noel, tạo nên một cảnh tượng thật đẹp như tranh vẽ.
noun

Bức tranh sống, cảnh tượng sống động.

Ví dụ :

Các em nhỏ đã tạo ra một bức tranh sống tái hiện Lễ Tạ Ơn đầu tiên, với một nhóm đóng vai những người hành hương và nhóm còn lại đóng vai người Mỹ bản địa, tất cả đều đứng im như tượng đá trong khoảnh khắc chia sẻ thức ăn.
noun

Ví dụ :

Vào cuối vở kịch, các diễn viên giữ nguyên tư thế bất động, tạo thành một bức tranh sân khấu đầy ấn tượng, làm nổi bật sự hy sinh của nhân vật chính.