noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh, cảnh tượng, bức họa. A striking and vivid representation; a picture. Ví dụ : "The family's posed holiday photo, with everyone smiling around the Christmas tree, created a perfect tableau. " Bức ảnh gia đình chụp vào dịp lễ, với mọi người tươi cười quây quần bên cây thông Noel, tạo nên một cảnh tượng thật đẹp như tranh vẽ. art appearance style entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức tranh sống, cảnh tượng sống động. A vivid graphic scene of a group of people arranged as in a painting or bas relief sculpture. Ví dụ : "The children created a living tableau of the first Thanksgiving, with one group dressed as pilgrims and the other as Native Americans, frozen in a moment of sharing food. " Các em nhỏ đã tạo ra một bức tranh sống tái hiện Lễ Tạ Ơn đầu tiên, với một nhóm đóng vai những người hành hương và nhóm còn lại đóng vai người Mỹ bản địa, tất cả đều đứng im như tượng đá trong khoảnh khắc chia sẻ thức ăn. art appearance style culture entertainment stage group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức tranh, cảnh trí. Hence, an arrangement of actors in static positions on stage, having the effect of pointing up a particular moment in the drama, conventionally revealed by opening tableau curtains (known as "tabs"). Ví dụ : "At the end of the play, the actors held a frozen pose, creating a powerful tableau that emphasized the main character's sacrifice. " Vào cuối vở kịch, các diễn viên giữ nguyên tư thế bất động, tạo thành một bức tranh sân khấu đầy ấn tượng, làm nổi bật sự hy sinh của nhân vật chính. art entertainment stage literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng biểu, bảng số liệu. A table (two-dimensional presentation of data). Ví dụ : "The teacher presented the students' test scores in a clear tableau. " Giáo viên trình bày điểm kiểm tra của học sinh bằng một bảng biểu rõ ràng. computing math statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chơi, khu vực chính. Mostly in solitaire card games, but also in other card and board games, the main area, where random cards can be arranged. Ví dụ : "In this version of solitaire, you build your winning stacks within the tableau. " Trong phiên bản solitaire này, bạn tạo các chồng bài thắng của mình ngay trong khu vực chính trên bàn chơi. game area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng, bảng ngữ nghĩa. A semantic tableau. Ví dụ : "The teacher used a tableau to visually show all the possible truth values of a logical statement. " Giáo viên đã sử dụng một bảng ngữ nghĩa để trình bày trực quan tất cả các giá trị chân lý có thể có của một mệnh đề logic. art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc