Hình nền cho trumpeter
BeDict Logo

trumpeter

/ˈtɹʌmpɪtə/ /ˈtɹʌmpɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Người thổi kèn trumpet, người chơi kèn trumpet.

Ví dụ :

Ban nhạc của trường cần một người thổi kèn trumpet cho cuộc diễu hành sắp tới.
noun

Ví dụ :

Con bồ câu kèn của nhà hàng xóm cứ gù gù cả ngày, nghe rất buồn cười và ồn ào.
noun

Người thổi kèn trumpet, người tuyên truyền, người công bố.

Ví dụ :

Maria, người đi đầu trong việc tuyên truyền cho chương trình tái chế mới của trường, đã thông báo về thành công của chương trình tại buổi họp toàn trường.
noun

Thiên nga kèn.

An American swan (Cygnus buccinator) with a very loud honk.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài gần hồ, chúng tôi nghe thấy một tiếng kêu lớn, rõ ràng và nhìn thấy một con thiên nga kèn đang bơi duyên dáng trên mặt nước.