verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn, thổi vang, rùm beng. To sound loudly, be amplified Ví dụ : "The music trumpeted from the speakers, hurting my ears." Nhạc thổi rùm beng từ loa, làm tôi nhức cả tai. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi kèn. To play the trumpet. Ví dụ : "Cedric made a living trumpeting for the change of passersby in the subway." Cedric kiếm sống bằng cách thổi kèn để xin tiền của những người qua lại trong tàu điện ngầm. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rống. Of an elephant, to make its cry. Ví dụ : "The circus trainer cracked the whip, signaling the elephant to trumpet." Người huấn luyện xiếc quất roi, ra hiệu cho con voi rống lên. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rống, kêu vang, thổi kèn. To give a loud cry like that of an elephant. Ví dụ : "The elephant calf trumpeted loudly, startling the other animals in the zoo. " Con voi con rống lên thật to, làm giật mình những con vật khác trong sở thú. animal sound nature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố long trọng, ca ngợi hết lời. To proclaim loudly; to promote enthusiastically Ví dụ : "The company is trumpeting its new environmentally friendly policies with advertisements on TV and online. " Công ty đang ca ngợi hết lời những chính sách thân thiện với môi trường mới của mình bằng các quảng cáo trên TV và trực tuyến. communication media sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vang, Tiếng kèn, Sự thổi kèn. Action of the verb to trumpet Ví dụ : "The parade began with the trumpeting of the elephants, announcing its arrival to the crowd. " Đoàn diễu hành bắt đầu bằng tiếng kèn vang dội của những chú voi, báo hiệu sự xuất hiện của đoàn đến đám đông. sound communication action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kèn, tiếng loa. A channel cut behind the brick lining of a shaft. Ví dụ : "The inspector examined the shaft's brickwork carefully, searching for any sign of a trumpeting that might compromise its structural integrity. " Người thanh tra kiểm tra cẩn thận lớp gạch của giếng, tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của lỗ thông hơi phía sau lớp gạch có thể ảnh hưởng đến tính toàn vẹn cấu trúc của nó. architecture technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc