Hình nền cho undertone
BeDict Logo

undertone

/ˈʌndərtoʊn/ /ˈʌndɚtoʊn/

Định nghĩa

noun

Âm hưởng, giọng điệu trầm.

Ví dụ :

"The old grandfather clock's undertone was a low, rhythmic tick-tock. "
Âm hưởng từ chiếc đồng hồ quả lắc cũ là tiếng tích tắc, tích tắc trầm và đều đặn.
noun

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên, mặc dù có giọng điệu lạc quan, vẫn mang âm hưởng lo lắng về việc học sinh chưa chuẩn bị bài kỹ.