Hình nền cho dares
BeDict Logo

dares

/dɛəz/ /dɛɹz/

Định nghĩa

noun

Lời thách thức, sự thách thức.

Ví dụ :

Nhóm bạn đó vốn rất hay ganh đua, và những buổi đi chơi của họ thường có những lời thách thức để xem ai là người dũng cảm nhất.
verb

Ví dụ :

Ông lão săn trộm vẫn còn nhử chim sơn ca trên đồng bằng cách dùng một chiếc gương xoay, một hành động đã bị cấm từ lâu.