BeDict Logo

dares

/dɛəz/ /dɛɹz/
Hình ảnh minh họa cho dares: Nhử chim.
verb

Ông lão săn trộm vẫn còn nhử chim sơn ca trên đồng bằng cách dùng một chiếc gương xoay, một hành động đã bị cấm từ lâu.