noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thách thức, sự thách thức. A challenge to prove courage. Ví dụ : "The group of friends were always competitive, and their hangouts often included dares to see who was the bravest. " Nhóm bạn đó vốn rất hay ganh đua, và những buổi đi chơi của họ thường có những lời thách thức để xem ai là người dũng cảm nhất. character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự táo bạo, sự liều lĩnh. The quality of daring; venturesomeness; boldness. Ví dụ : "Her successes in business are a testament to her dares and willingness to take risks. " Những thành công của cô ấy trong kinh doanh là minh chứng cho sự táo bạo và tinh thần sẵn sàng chấp nhận rủi ro của cô ấy. character quality attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách thức, sự thách thức, lời thách thức. Defiance; challenge. Ví dụ : "The constant dares between the siblings, like who could stay up the latest, often ended in tears. " Những lời thách thức liên tục giữa hai anh em, như ai thức khuya nhất, thường kết thúc bằng nước mắt. action attitude character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám, cả gan. To have enough courage (to do something). Ví dụ : "She dares to ask the teacher for extra help, even though she's shy. " Cô ấy dám hỏi xin thầy giáo giúp đỡ thêm, dù cô ấy rất nhút nhát. character attitude ability action mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám, thách, thách thức. To defy or challenge (someone to do something) Ví dụ : "I dare you (to) kiss that girl." Tao thách mày dám hôn cô gái đó. action character entertainment attitude sport moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám, cả gan, liều. To have enough courage to meet or do something, go somewhere, etc.; to face up to Ví dụ : "Will you dare death to reach your goal?" Anh có dám đối mặt với cái chết để đạt được mục tiêu không? attitude character human action ability mind emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọa, làm kinh sợ, làm khiếp đảm. To terrify; to daunt. Ví dụ : "The thought of public speaking dares her to the point where she avoids presentations altogether. " Ý nghĩ phải phát biểu trước đám đông dọa cô ấy đến mức cô ấy hoàn toàn tránh né việc thuyết trình. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử chim. To catch (larks) by producing terror through the use of mirrors, scarlet cloth, a hawk, etc., so that they lie still till a net is thrown over them. Ví dụ : "The old poacher still dares larks in the fields using a spinning mirror, a practice outlawed long ago. " Ông lão săn trộm vẫn còn nhử chim sơn ca trên đồng bằng cách dùng một chiếc gương xoay, một hành động đã bị cấm từ lâu. animal bird nature agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẩn ngơ, Trố mắt. To stare stupidly or vacantly; to gaze as though amazed or terrified. Ví dụ : "The young child dares at the approaching thunderstorm, his eyes wide with fear and fascination. " Đứa trẻ ngẩn ngơ nhìn cơn giông bão đang kéo đến, mắt mở to vì sợ hãi và thích thú. mind emotion appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Núp, trốn, ẩn mình. To lie or crouch down in fear. Ví dụ : "The stray dog dares in the corner of the yard, afraid of the loud noises from the construction site. " Con chó hoang nép mình trong góc sân, sợ hãi những tiếng ồn lớn từ công trường xây dựng. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mương. A small fish, the dace. Ví dụ : "The stream was so clear, we could see several dares darting between the rocks. " Con suối trong vắt đến nỗi chúng tôi có thể thấy mấy con cá mương đang luồn lách giữa những hòn đá. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc