BeDict Logo

hotspots

/ˈhɑːtˌspɑts/ /ˈhɑːtspɑts/
Hình ảnh minh họa cho hotspots: Điểm sáng ореоl, Điểm chói ореоl.
noun

Khi mặt trời buổi sáng lên cao, chúng tôi nhận thấy những vầng sáng nhỏ lấp lánh hình thành xung quanh bóng của mình trên cánh đồng phủ đầy sương.

Hình ảnh minh họa cho hotspots: Điểm nóng, vùng trọng yếu.
noun

Điểm nóng, vùng trọng yếu.

Việc phân tích hiệu năng mã nguồn đã cho thấy một vài điểm nóng trong mô-đun xử lý dữ liệu, những chỗ này làm ứng dụng chạy chậm đi đáng kể.

Hình ảnh minh họa cho hotspots: Điểm nóng, vùng nhạy.
noun

Khi bạn di chuyển chuột qua bản đồ trên trang web, các vùng nhạy sẽ sáng lên để bạn tìm hiểu thêm về từng khu vực.

Hình ảnh minh họa cho hotspots: Điểm nóng đột biến gen, vùng đột biến gen.
noun

Điểm nóng đột biến gen, vùng đột biến gen.

Các nhà khoa học nghiên cứu gen này đã phát hiện ra một vài điểm nóng đột biến gen, nơi các đột biến xảy ra thường xuyên hơn nhiều so với các vùng khác.

Hình ảnh minh họa cho hotspots: Điểm nóng.
noun

Các nhà khoa học nghiên cứu các điểm nóng núi lửa trên Io, một trong những mặt trăng của sao Mộc, để tìm hiểu thêm về cấu trúc bên trong hoạt động của mặt trăng này (các điểm nóng này là biểu hiện trên bề mặt của một cột vật chất nóng trồi lên từ sâu trong lớp phủ của Io).