Hình nền cho bypasses
BeDict Logo

bypasses

/ˈbaɪˌpæsɪz/ /ˈbaɪˌpɑːsɪz/

Định nghĩa

noun

Đường vòng, đường tránh.

Ví dụ :

Đường cao tốc mới có nhiều đường tránh giúp giảm lưu lượng giao thông trong trung tâm các thị trấn.
noun

Ví dụ :

Thợ sửa ống nước đã lắp hai đoạn ống vòng quanh những chỗ ống nước cũ bị ăn mòn, để chúng ta vẫn có nước dùng trong lúc anh ấy sửa chữa đường ống chính.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên nên phẫu thuật cầu nối tim để cải thiện lưu lượng máu xung quanh các động mạch bị tắc nghẽn.
verb

Bỏ qua, lờ đi, vượt qua thủ tục.

Ví dụ :

Vì người quản lý bỏ qua nhóm của cô ấy và chỉ nói chuyện với giám đốc điều hành, nên cả nhóm cảm thấy bị lờ đi và không quan trọng.