Hình nền cho dual
BeDict Logo

dual

/ˈdjuː.əl/ /ˈd(j)uː.əl/

Định nghĩa

noun

Vật đôi, cái cặp, vật đi thành cặp.

Ví dụ :

Chị em tôi dùng chung phòng ngủ, và phòng đó có một cái bàn đôi (loại bàn có hai chỗ ngồi).
noun

Ví dụ :

Bài học ngữ pháp tập trung vào số nhị, một phạm trù ngữ pháp dùng để chỉ chính xác hai sự vật, ví dụ như một đôi giày hoặc hai người bạn.
noun

Ví dụ :

Đối ngẫu của vectơ biểu diễn các công việc hàng ngày của tôi là một hàm số đo lường thời gian cần thiết cho mỗi công việc.
verb

Nhân đôi hóa, nâng cấp thành hai chiều.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu nâng cấp con đường chính dẫn đến trường thành đường hai chiều, giúp việc đi lại của học sinh an toàn hơn.
adjective

Ví dụ :

Việc có hai quốc tịch giúp sinh viên đó tham gia được cả các sự kiện văn hóa ở quê nhà lẫn ở nước mà họ đã nhận nuôi.
adjective

Ví dụ :

Tiếng Ả Rập hiện đại thể hiện số song số, giống như tiếng Hy Lạp Homer cổ đại cũng vậy.