BeDict Logo

dual

/ˈdjuː.əl/ /ˈd(j)uː.əl/
Hình ảnh minh họa cho dual: Số nhị, số đôi.
 - Image 1
dual: Số nhị, số đôi.
 - Thumbnail 1
dual: Số nhị, số đôi.
 - Thumbnail 2
noun

Bài học ngữ pháp tập trung vào số nhị, một phạm trù ngữ pháp dùng để chỉ chính xác hai sự vật, ví dụ như một đôi giày hoặc hai người bạn.

Hình ảnh minh họa cho dual: Đối ngẫu.
noun

Đối ngẫu của vectơ biểu diễn các công việc hàng ngày của tôi là một hàm số đo lường thời gian cần thiết cho mỗi công việc.

Hình ảnh minh họa cho dual: Nhân đôi hóa, nâng cấp thành hai chiều.
 - Image 1
dual: Nhân đôi hóa, nâng cấp thành hai chiều.
 - Thumbnail 1
dual: Nhân đôi hóa, nâng cấp thành hai chiều.
 - Thumbnail 2
verb

Nhân đôi hóa, nâng cấp thành hai chiều.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu nâng cấp con đường chính dẫn đến trường thành đường hai chiều, giúp việc đi lại của học sinh an toàn hơn.