Hình nền cho allocutions
BeDict Logo

allocutions

/ˌæləˈkjuːʃənz/ /ˌæloʊˈkjuːʃənz/

Định nghĩa

noun

Diễn văn, bài phát biểu trang trọng.

Ví dụ :

Những bài diễn văn trang trọng của thầy hiệu trưởng tại buổi chào cờ rất mạnh mẽ và đã giúp tạo động lực cho học sinh.
noun

Ví dụ :

Sau khi bồi thẩm đoàn tuyên án, thẩm phán giải thích về quyền đưa ra lời tự bào chữa hoặc thỉnh cầu của bị cáo, tạo cơ hội cho bị cáo nói trước khi tuyên án.
noun

Lời phát biểu của bị hại, lời trình bày của nạn nhân.

Ví dụ :

Trong phiên điều trần tuyên án, lời trình bày của nạn nhân đã miêu tả chi tiết những ảnh hưởng sâu sắc và lâu dài mà tội ác đã gây ra cho cuộc sống của họ.
noun

Huấn từ, bài huấn dụ của Giáo Hoàng.

Ví dụ :

Những huấn từ của Giáo Hoàng về quản lý môi trường thường được thảo luận tại các hội nghị ở Vatican.
noun

Ví dụ :

Những bài phát biểu hàng ngày của hiệu trưởng qua hệ thống loa phóng thanh thông báo cho học sinh về các sự kiện và nhắc nhở, nhưng không cho phép học sinh đặt câu hỏi hoặc phản hồi.