BeDict Logo

anarchists

/ˈænərkɪsts/ /ˈɑːnərkɪsts/
Hình ảnh minh họa cho anarchists: Những người theo chủ nghĩa vô chính phủ.
 - Image 1
anarchists: Những người theo chủ nghĩa vô chính phủ.
 - Thumbnail 1
anarchists: Những người theo chủ nghĩa vô chính phủ.
 - Thumbnail 2
noun

Những người theo chủ nghĩa vô chính phủ đã biểu tình phản đối những luật mới của chính phủ, cho rằng chúng xâm phạm quyền tự do cá nhân và tạo ra sự kiểm soát không cần thiết.

Hình ảnh minh họa cho anarchists: Những người vô chính phủ, phần tử vô chính phủ.
 - Image 1
anarchists: Những người vô chính phủ, phần tử vô chính phủ.
 - Thumbnail 1
anarchists: Những người vô chính phủ, phần tử vô chính phủ.
 - Thumbnail 2
noun

Những người vô chính phủ, phần tử vô chính phủ.

Nhóm những người vô chính phủ đã phun sơn khẩu hiệu lên tòa nhà chính phủ, công khai thách thức luật pháp và mọi hình thức quyền lực.

Hình ảnh minh họa cho anarchists: Những người vô chính phủ, những người cổ xúy cho sự hỗn loạn.
 - Image 1
anarchists: Những người vô chính phủ, những người cổ xúy cho sự hỗn loạn.
 - Thumbnail 1
anarchists: Những người vô chính phủ, những người cổ xúy cho sự hỗn loạn.
 - Thumbnail 2
noun

Những người vô chính phủ, những người cổ xúy cho sự hỗn loạn.

Hiệu trưởng lo lắng rằng nếu luật lệ bị nới lỏng quá mức, học sinh sẽ trở nên như những kẻ vô chính phủ, gây rối trong lớp và phớt lờ mọi kỷ luật.

Hình ảnh minh họa cho anarchists: Những người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
 - Image 1
anarchists: Những người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
 - Thumbnail 1
anarchists: Những người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.
 - Thumbnail 2
noun

Những người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người vô chính phủ.

Nhóm người bị gán cho là những người theo chủ nghĩa vô chính phủ đã phun sơn các khẩu hiệu chống chính phủ lên tòa nhà, đòi hỏi chấm dứt mọi quyền lực chính trị.