verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lỗi, đền tội. To make reparation, compensation, amends or satisfaction for an offence, crime, mistake or deficiency. Ví dụ : "After forgetting his wife's birthday, he atoned by taking her on a surprise weekend trip. " Sau khi quên sinh nhật vợ, anh ấy đã chuộc lỗi bằng cách đưa cô ấy đi du lịch cuối tuần bất ngờ. moral guilt religion philosophy law value theology action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lỗi, đền tội, bồi thường. To bring at one or at concordance; to reconcile; to suffer appeasement. Ví dụ : "After accidentally breaking his neighbor's window, Mark atoned for his mistake by offering to pay for the repairs. " Sau khi vô tình làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm, Mark đã chuộc lỗi bằng cách đề nghị trả tiền sửa chữa. religion moral theology guilt suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa giải, điều đình. To agree or accord; to be in accordance or harmony. Ví dụ : "The siblings atoned for their argument by sharing their toys and playing together peacefully. " Hai anh em đã hòa giải sau trận cãi nhau bằng cách chia sẻ đồ chơi và chơi cùng nhau vui vẻ. guilt religion moral theology philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lỗi, đền tội. To unite in making. Ví dụ : "After arguing, the siblings atoned by working together to build a sandcastle. " Sau khi cãi nhau, hai anh em đã chuộc lỗi bằng cách cùng nhau xây lâu đài cát. religion moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lỗi, đền tội. To absolve (someone else) of wrongdoing, especially by standing as an equivalent. Ví dụ : "Because he broke his neighbor's window, Mark atoned for the damage by paying for its replacement. " Vì lỡ làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm, Mark đã chuộc lỗi bằng cách trả tiền thay kính mới. guilt religion moral soul theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc