Hình nền cho astragal
BeDict Logo

astragal

/ˈæstrəɡəl/ /ˈæstrəˌɡæl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư chỉ vào cột, giải thích rằng phần chỉ đá nhỏ, tròn tròn ở đó phân tách phần đấu cột trơn khỏi chân cột.
noun

Cây đậu ván, Cây cốt khí.

Ví dụ :

Nhà thực vật học xác định những bông hoa nhỏ, giống hoa đậu đó là một loại cây đậu ván, một loài thực vật bản địa ở miền tây nước Mỹ.