verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao vây, vây quanh, bao bọc. To surround; environ; enclose. Ví dụ : "The small courtyard was belayed by tall brick buildings, creating a quiet and secluded space. " Sân nhỏ được bao bọc bởi những tòa nhà gạch cao tầng, tạo nên một không gian yên tĩnh và biệt lập. area environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. To overlay; adorn. Ví dụ : "The artist belayed the plain wooden box with intricate carvings, transforming it into a beautiful treasure. " Người nghệ sĩ đã trang trí chiếc hộp gỗ mộc mạc bằng những hình chạm khắc tinh xảo, biến nó thành một báu vật tuyệt đẹp. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao vây, vây hãm, công phá. To besiege; invest; surround. Ví dụ : "The construction workers were belayed by a sudden downpour, preventing them from finishing the roof today. " Các công nhân xây dựng bị một trận mưa lớn bất ngờ bao vây, khiến họ không thể hoàn thành mái nhà hôm nay. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn đánh, phục kích, cản trở. To lie in wait for in order to attack; block up or obstruct. Ví dụ : "The bullies belayed the student behind the school building, waiting to steal his lunch money. " Bọn bắt nạt chặn đánh thằng bé sau tòa nhà trường, chờ để cướp tiền ăn trưa của nó. military war nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ dây, Cố định dây. To make (a rope) fast by turning it around a fastening point such as a cleat or piton. Ví dụ : "The sailor belayed the mooring rope to the cleat on the dock, securing the boat. " Người thủy thủ quấn chặt dây neo vào cọc bích trên bến tàu để giữ thuyền cố định. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ dây, neo dây. To secure (a person) to a rope or (a rope) to a person. Ví dụ : "He would need an experienced partner to belay him on the difficult climbs." Anh ấy sẽ cần một người leo núi có kinh nghiệm giữ dây cho anh ấy trong những lần leo khó. sport nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn, đình chỉ, hủy bỏ. To lay aside; stop; cancel. Ví dụ : "Belay that order!" Hủy bỏ lệnh đó! action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, Ngừng. The general command to stop or cease. Ví dụ : ""After the fire alarm went off, the teacher belayed the students' recess and told them to stay inside." " Sau khi chuông báo cháy vang lên, giáo viên ra lệnh dừng giờ ra chơi của học sinh và bảo các em ở trong lớp. nautical sailing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc