BeDict Logo

accolades

/ˈækəleɪdz/ /ˈækəˌleɪdz/
Hình ảnh minh họa cho accolades: Lời tuyên dương, lời khen ngợi, sự ca ngợi.
noun

Lời tuyên dương, lời khen ngợi, sự ca ngợi.

Trong buổi lễ thời trung cổ, nhà vua ban nghi thức phong tước hiệp sĩ, gõ nhẹ kiếm lên vai người hiệp sĩ dũng cảm.

Hình ảnh minh họa cho accolades: Lời tuyên dương, lời khen ngợi.
noun

Gia đình của những người lính hy sinh trong Chiến tranh Triều Tiên đã nhận được giấy chứng nhận tuyên dương từ tổng thống, ghi nhận sự hy sinh cao cả của người thân yêu.

Hình ảnh minh họa cho accolades: Lời khen ngợi, sự tán dương.
noun

Mặc dù phần lớn các tòa nhà hiện đại chuộng đường nét đơn giản, kiến trúc sư vẫn khăng khăng muốn thêm các chi tiết trang trí hình vòm cuốn ngược bằng đá lên phía trên mỗi cửa sổ, một nét trang trí lộng lẫy gợi nhớ đến phong cách thiết kế thời Phục Hưng.

Hình ảnh minh họa cho accolades: Dấu ngoặc nhọn.
noun

Nhà khoa học đã nhận được rất nhiều lời khen ngợi và sự công nhận cho công trình nghiên cứu đột phá của cô ấy.