Hình nền cho accolades
BeDict Logo

accolades

/ˈækəleɪdz/ /ˈækəˌleɪdz/

Định nghĩa

noun

Lời khen ngợi, sự tán dương.

Ví dụ :

Cô học sinh nhận được rất nhiều lời khen ngợi và tán dương cho màn trình diễn xuất sắc của mình trong vở kịch ở trường.
noun

Hoan nghênh, chào đón, sự đón tiếp nồng hậu.

Ví dụ :

Khi trở về nhà sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Maria đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt từ gia đình, bao gồm những cái ôm và tiếng reo hò.
noun

Lời tuyên dương, lời khen ngợi, sự ca ngợi.

Ví dụ :

Trong buổi lễ thời trung cổ, nhà vua ban nghi thức phong tước hiệp sĩ, gõ nhẹ kiếm lên vai người hiệp sĩ dũng cảm.
noun

Ví dụ :

Gia đình của những người lính hy sinh trong Chiến tranh Triều Tiên đã nhận được giấy chứng nhận tuyên dương từ tổng thống, ghi nhận sự hy sinh cao cả của người thân yêu.
noun

Ví dụ :

Mặc dù phần lớn các tòa nhà hiện đại chuộng đường nét đơn giản, kiến trúc sư vẫn khăng khăng muốn thêm các chi tiết trang trí hình vòm cuốn ngược bằng đá lên phía trên mỗi cửa sổ, một nét trang trí lộng lẫy gợi nhớ đến phong cách thiết kế thời Phục Hưng.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nhận được rất nhiều lời khen ngợi và sự công nhận cho công trình nghiên cứu đột phá của cô ấy.