verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đựng vào xô, cho vào xô. To place inside a bucket. Ví dụ : "The apples were bucketed as they were picked from the tree. " Những quả táo được hái xuống và đựng vào xô ngay khi vừa khỏi cành. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Múc, đổ bằng xô. To draw or lift in, or as if in, buckets. Ví dụ : "to bucket water" Múc nước bằng xô. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa xối xả, Mưa như trút nước. To rain heavily. Ví dụ : "It’s really bucketing down out there." Ngoài kia đang mưa như trút nước. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi rất nhanh, lao đi, phóng đi. To travel very quickly. Ví dụ : "The boat is bucketing along." Chiếc thuyền đang lao đi rất nhanh. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, chia nhóm, gom nhóm. To categorize (data) by splitting it into buckets, or groups of related items. Ví dụ : "The teacher bucketed the students' test scores into three groups: A, B, and C. " Giáo viên chia điểm thi của học sinh thành ba nhóm: A, B và C. computing statistics technical business internet technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi ngựa, thúc ngựa, cưỡi ngựa hùng hục. To ride (a horse) hard or mercilessly. Ví dụ : "The jockey bucketed the tired horse relentlessly, desperate to win the race. " Người nài ngựa thúc con ngựa mệt mỏi hùng hục không ngừng, vì quá tuyệt vọng muốn thắng cuộc đua. animal sport action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, hấp tấp. To make, or cause to make (the recovery), with a certain hurried or unskillful forward swing of the body. Ví dụ : "The soccer player bucketed the ball, but his awkward forward swing caused him to trip. " Cầu thủ bóng đá vội vàng sút bóng, nhưng cú vung chân tới trước vụng về khiến anh ta vấp ngã. body action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc