noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã lực. Horsepower Ví dụ : "The sports car boasts over 400 ponies, making it incredibly fast. " Chiếc xe thể thao này có công suất trên 400 mã lực, khiến nó chạy cực nhanh. energy vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa đua. (with the) horse racing Ví dụ : "Many people place ponies on their favorite horses during the big race. " Nhiều người đặt ngựa đua cho những con ngựa mà họ yêu thích trong suốt cuộc đua lớn. animal race sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa пони, ngựa lùn. A small horse; specifically, any of several small breeds of horse under 14.2 hands at the withers. Ví dụ : "The children loved riding the ponies at the local fair. " Bọn trẻ rất thích cưỡi ngựa пони ở hội chợ địa phương. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly nhỏ, Chén nhỏ. A small serving of an alcoholic beverage, especially beer. Ví dụ : "1879, “Some Queer Interviews: Interview with a Pony of Beer”, Puck, Vol. 5–6, p. 435" 1879, "Những cuộc phỏng vấn kỳ lạ: Phỏng vấn một ly nhỏ bia", Puck, Tập 5–6, tr. 435. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly bia nhỏ (khoảng 140ml). (New South Wales, Victoria) A serving of 140 millilitres of beer (formerly 5 fl oz); a quarter pint. Ví dụ : ""After work, Dave ordered two ponies of pale ale at the pub." " Sau giờ làm, Dave gọi hai ly bia nhỏ pale ale (khoảng 140ml một ly) ở quán rượu. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa con, hai mươi lăm bảng Anh. Twenty-five pounds sterling. Ví dụ : ""The second-hand bicycle cost ten ponies." " Chiếc xe đạp cũ đó có giá mười ngựa con, tức là hai trăm năm mươi bảng Anh. amount economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài liệu tham khảo, phao, bản giải thích. A translation used as a study aid; loosely, a crib, a cheat-sheet. Ví dụ : "During the tough Latin exam, some students tried to sneak in little "ponies" written on their hands to help them translate. " Trong bài kiểm tra môn Latin khó nhằn, một vài học sinh đã cố lén mang vào những "phao" nhỏ viết trên tay để giúp dịch bài. education language aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc đuôi gà, kiểu tóc đuôi gà. A ponytail hairstyle. Ví dụ : "Maria wore two high ponies to school today. " Hôm nay Maria tết hai kiểu tóc đuôi gà cao đến trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, nhảm nhí. Crap; rubbish, nonsense. Ví dụ : ""Don't listen to him; what he's saying about how easy the test is, is just ponies." " Đừng nghe hắn; những gì hắn nói về việc bài kiểm tra dễ như thế nào chỉ là vớ vẩn. language word negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc