Hình nền cho cants
BeDict Logo

cants

/kænts/ /kɑːnts/

Định nghĩa

noun

Tiếng lóng, biệt ngữ.

Ví dụ :

Anh ta có vẻ ngoài của một hoàng tử, nhưng lại nói toàn tiếng lóng của dân bán cá.
noun

Tiếng lóng, biệt ngữ.

Ví dụ :

Cuốn sách cũ chứa nhiều cụm từ bằng biệt ngữ của phường hội, khiến người ngoài khó hiểu được những hoạt động của họ.
noun

Huy hiệu tượng trưng bằng hình ảnh đồng âm.

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc này có huy hiệu tượng trưng bằng hình ảnh đồng âm: một bàn tay cầm chìa khóa, một cách chơi chữ dựa trên tên gia tộc của họ, "Keystone" (Đá Khóa).
verb

Nói tiếng lóng, nói biệt ngữ.

Ví dụ :

Các lập trình viên thường nói toàn tiếng lóng về thuật toán và ngôn ngữ lập trình, khiến cho đội marketing khó mà hiểu được nhu cầu của họ.
verb

Giả đạo đức, rao giảng sáo rỗng.

Ví dụ :

Chính trị gia đó thì giả đạo đức, rao giảng về sự trung thực và chính trực, nhưng hành động của ông ta cho thấy ông ta chỉ quan tâm đến quyền lực mà thôi.
verb

Nói lái tên, chơi chữ.

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc Shepherd nói lái một cách thông minh, vẽ ba con cừu trên một cánh đồng xanh, một cách chơi chữ bằng hình ảnh dựa trên họ của họ.