BeDict Logo

canting

/ˈkæntɪŋ/ /ˈkɑːntɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho canting: Lải nhải, rao giảng vô vị.
verb

Lải nhải, rao giảng vô vị.

Chính trị gia đó rõ ràng đang lải nhải, rao giảng vô vị khi hứa giảm thuế nhưng đồng thời đề xuất các chương trình mới tốn kém; chẳng ai tin những lời hứa không thật lòng của ông ta cả.

Hình ảnh minh họa cho canting: Nói lái, chơi chữ.
verb

Nói lái, chơi chữ.

Ông Loaf, người làm bánh, đã khéo léo chơi chữ trên huy hiệu gia tộc mình bằng cách chọn một tấm khiên có ba ổ bánh mì vàng, một cách nói lái tinh tế liên quan đến nghề nghiệp của ông.