Hình nền cho canting
BeDict Logo

canting

/ˈkæntɪŋ/ /ˈkɑːntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nói tiếng lóng, dùng biệt ngữ.

Ví dụ :

Mấy đứa thanh thiếu niên đang nói chuyện rôm rả về những nghệ sĩ âm nhạc yêu thích của chúng, dùng toàn tiếng lóng mà bố mẹ chúng chẳng hiểu gì cả.
verb

Lải nhải, rao giảng vô vị.

Ví dụ :

Chính trị gia đó rõ ràng đang lải nhải, rao giảng vô vị khi hứa giảm thuế nhưng đồng thời đề xuất các chương trình mới tốn kém; chẳng ai tin những lời hứa không thật lòng của ông ta cả.
verb

Nói lái, chơi chữ.

Ví dụ :

Ông Loaf, người làm bánh, đã khéo léo chơi chữ trên huy hiệu gia tộc mình bằng cách chọn một tấm khiên có ba ổ bánh mì vàng, một cách nói lái tinh tế liên quan đến nghề nghiệp của ông.
noun

Cọ vẽ sáp, bút vẽ sáp.

Ví dụ :

Cô ấy cẩn thận nhúng cọ vẽ sáp vào sáp nóng và dùng nó để vẽ những họa tiết phức tạp lên vải cho dự án làm batik của mình.