Hình nền cho cassettes
BeDict Logo

cassettes

/kəˈsɛts/ /kæˈsɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ba tôi có một thùng đầy những cuộn băng cát-xét cũ, thu lại những buổi tiệc sinh nhật và những kỳ nghỉ của gia đình hồi tôi còn bé.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã chèn các đoạn cassette, hay đoạn gen, chứa gen kháng kháng sinh vào vi khuẩn để nghiên cứu cách vi khuẩn sống sót khi có kháng sinh.
noun

Hộp đựng, khuôn nung.

Ví dụ :

Người thợ gốm cẩn thận xếp những tượng sứ mỏng manh vào bên trong các khuôn nung để bảo vệ chúng khỏi sức nóng dữ dội của lò.