Hình nền cho contagion
BeDict Logo

contagion

/kənˈteɪdʒən/

Định nghĩa

noun

Sự lây nhiễm, bệnh truyền nhiễm.

Ví dụ :

Bác sĩ cảnh báo về sự lây nhiễm của bệnh cúm, và khuyên mọi người nên rửa tay thường xuyên để tránh bệnh lây lan.
noun

Sự lây lan, sự lan truyền (những điều có hại).

Ví dụ :

Sự lan truyền của những suy nghĩ tiêu cực đã diễn ra rất nhanh trong văn phòng sau khi công ty thông báo cắt giảm ngân sách.
noun

Ví dụ :

Việc một ngân hàng nhỏ phá sản đã gây ra một cuộc khủng hoảng lan rộng, ảnh hưởng nhanh chóng đến các ngân hàng và doanh nghiệp khác trên cả nước.
noun

Lan truyền, sự lây lan.

Ví dụ :

Sự sụp đổ nhanh chóng của ngân hàng đầu tiên đã gây ra một làn sóng lan truyền khắp hệ thống tài chính, dẫn đến hoảng loạn trên diện rộng và nhiều ngân hàng phá sản hơn.