BeDict Logo

contagion

/kənˈteɪdʒən/
Hình ảnh minh họa cho contagion: Sự lây lan, khủng hoảng lan rộng.
noun

Việc một ngân hàng nhỏ phá sản đã gây ra một cuộc khủng hoảng lan rộng, ảnh hưởng nhanh chóng đến các ngân hàng và doanh nghiệp khác trên cả nước.

Hình ảnh minh họa cho contagion: Lan truyền, sự lây lan.
 - Image 1
contagion: Lan truyền, sự lây lan.
 - Thumbnail 1
contagion: Lan truyền, sự lây lan.
 - Thumbnail 2
noun

Lan truyền, sự lây lan.

Sự sụp đổ nhanh chóng của ngân hàng đầu tiên đã gây ra một làn sóng lan truyền khắp hệ thống tài chính, dẫn đến hoảng loạn trên diện rộng và nhiều ngân hàng phá sản hơn.