noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ giết người máu lạnh, kẻ thủ ác. A murderer who slits the throats of victims. Ví dụ : "The cutthroat confessed to killing several people. " Kẻ giết người máu lạnh đó đã thú nhận giết nhiều người. person character inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ máu lạnh, người vô lương tâm, kẻ tàn nhẫn. An unscrupulous, ruthless or unethical person. Ví dụ : "The boss was a cutthroat who would do anything to get ahead, even if it meant firing innocent people. " Ông chủ là một kẻ máu lạnh, sẵn sàng làm mọi thứ để thăng tiến, ngay cả khi phải sa thải những người vô tội. person character moral business inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi-a ba người. A three-player pocket billiards game where the object is to be the last player with at least one ball still on the table. Ví dụ : "The cutthroat was close; only one player had a ball left on the table. " Ván bi-a ba người đó gần kết thúc rồi; chỉ còn một người chơi còn bi trên bàn thôi. game sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn bạo, khát máu. Involving the cutting of throats Ví dụ : "The old pirate novel described a cutthroat attack, with men using knives to slit the throats of their enemies. " Cuốn tiểu thuyết cướp biển cũ mô tả một cuộc tấn công tàn bạo, khát máu, trong đó những tên cướp dùng dao cắt cổ kẻ thù của chúng. war inhuman business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn gian, chơi cá nhân. Of or relating to a card game where everyone plays for him or herself rather than playing with a partner. Ví dụ : "He found that playing cutthroat Spades was much more difficult than playing with a partner." Anh ấy thấy rằng chơi bài spát kiểu "mạnh ai nấy sống" khó hơn nhiều so với chơi có đồng đội. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn nhẫn, cạnh tranh khốc liệt. Ruthlessly competitive, dog-eat-dog Ví dụ : "Law is a cutthroat business, you always have to look out to see who is trying to outdo you." Luật sư là một nghề cạnh tranh khốc liệt, lúc nào bạn cũng phải để ý xem ai đang cố gắng vượt mặt mình. business character attitude economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc