BeDict Logo

circulations

/ˌsɜːrkjʊˈleɪʃənz/ /ˌsɜːkjəˈleɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho circulations: Tuần hoàn máu, sự lưu thông máu.
noun

Khi tập thể dục, cơ thể tăng cường tuần hoàn máu để cung cấp nhiều oxy hơn cho cơ bắp.