

circulations
/ˌsɜːrkjʊˈleɪʃənz/ /ˌsɜːkjəˈleɪʃənz/
noun

noun
Sự lưu thông, sự luân chuyển, sự truyền bá.


noun
Sự lưu thông, số lượng phát hành.
Việc lan truyền thông tin về buổi gây quỹ của trường diễn ra chậm chạp, dẫn đến số lượng người tham gia thấp.

noun
Tuần hoàn máu, sự lưu thông máu.

