Hình nền cho circulations
BeDict Logo

circulations

/ˌsɜːrkjʊˈleɪʃənz/ /ˌsɜːkjəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc đoàn tàu đồ chơi chạy vòng quanh đường ray khiến em bé thích thú chơi hàng giờ liền.
noun

Sự lưu thông, sự luân chuyển, sự truyền bá.

Ví dụ :

Số lượng sách thư viện được mượn và trả tháng này cao bất thường, cho thấy có nhiều người đang đọc sách hơn.
noun

Sự lưu thông, số lượng phát hành.

Ví dụ :

Việc lan truyền thông tin về buổi gây quỹ của trường diễn ra chậm chạp, dẫn đến số lượng người tham gia thấp.
noun

Ví dụ :

Khi tập thể dục, cơ thể tăng cường tuần hoàn máu để cung cấp nhiều oxy hơn cho cơ bắp.