Hình nền cho denature
BeDict Logo

denature

/diːˈneɪtjə(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Làm biến tính, làm mất tính chất tự nhiên.

Ví dụ :

Nhiệt độ cao có thể làm biến tính protein trong trứng, khiến trứng đông lại.
verb

Ví dụ :

Tuy không thể uống cồn đã khử tính, bạn vẫn có thể dùng nó để tẩy keo dán trên nhiều bề mặt.
verb

Làm biến tính, làm mất tính phóng xạ.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã làm biến tính plutoni để ngăn chặn việc sử dụng nó trong bất kỳ loại vũ khí nào.