BeDict Logo

denatured

/diˈneɪtʃərd/ /diˈneɪtʃɚd/
Hình ảnh minh họa cho denatured: Làm biến tính, làm mất tính phóng xạ.
verb

Làm biến tính, làm mất tính phóng xạ.

Để ngăn chặn sự phổ biến vũ khí hạt nhân, các hiệp định quốc tế yêu cầu phải làm mất tính phóng xạ plutonium bằng cách trộn nó với các đồng vị khác trước khi nó có thể được sử dụng trong sản xuất năng lượng hòa bình.

Hình ảnh minh họa cho denatured: Biến tính, làm mất tính chất.
adjective

Người họa sĩ dùng cồn biến tính để rửa cọ vẽ vì nó là dung môi mạnh nhưng không an toàn để uống (do đã được thêm chất độc vào).