Hình nền cho dependant
BeDict Logo

dependant

/dɪˈpɛndənt/

Định nghĩa

noun

Người ăn bám, người phụ thuộc.

Ví dụ :

"As a student with no income, she is a dependant on her parents. "
Vì là sinh viên không có thu nhập, cô ấy là người phụ thuộc hoàn toàn vào bố mẹ.
adjective

Phụ thuộc, lệ thuộc.

Ví dụ :

Sự thành công của dự án nhóm phụ thuộc vào việc trưởng nhóm lập trình có hoàn thành công việc lập trình đúng thời hạn hay không.
adjective

Phụ thuộc.

Ví dụ :

"While I study Scottish Gaelic, I find the dependant verb form tricky to master when it appears in questions. "
Trong khi học tiếng Gael Scotland, tôi thấy dạng động từ phụ thuộc, vốn hay xuất hiện trong câu hỏi, thật khó để nắm vững.
adjective

Rủ xuống, thõng xuống.

Ví dụ :

Một cành cây hoặc chiếc lá rủ xuống.