BeDict Logo

earthing

/ˈɜːθɪŋ/ /ˈɜːrθɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho earthing: Tiếp đất, nối đất sinh học.
noun

Sau một ngày làm việc căng thẳng, Sarah thực hành tiếp đất sinh học bằng cách đi chân trần trong vườn để cảm thấy bình tĩnh và cân bằng hơn.