verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đớp, cắn bằng răng nanh. To strike or attack with the fangs. Ví dụ : "The snake fanged its prey, injecting venom to subdue it. " Con rắn đớp con mồi, tiêm nọc độc để khống chế nó. animal action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc răng nanh, trang bị răng nanh. To enable to catch or tear; to furnish with fangs. Ví dụ : "The zookeeper fanged the wolves' enclosures with stronger steel bars to prevent escapes. " Người quản lý sở thú gia cố chuồng của lũ sói bằng những thanh thép chắc chắn hơn để ngăn chúng trốn thoát. animal anatomy biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, chộp lấy, vồ lấy. To catch, capture; seize; grip; clutch; lay hold of. Ví dụ : "The toddler fanged onto his mother's leg, refusing to let go as she tried to leave for work. " Đứa bé chộp lấy chân mẹ, nhất quyết không chịu buông khi mẹ cố gắng đi làm. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón nhận, chấp nhận. To take; receive with assent; accept. Ví dụ : "He fanged the opportunity to work overtime, eager to earn extra money. " Anh ta đón nhận ngay cơ hội làm thêm giờ, vì rất muốn kiếm thêm tiền. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón tiếp, tiếp đãi. (as a guest) To receive with hospitality; welcome. Ví dụ : "We fanged the new neighbors, inviting them over for dinner to make them feel welcome. " Chúng tôi đã đón tiếp những người hàng xóm mới rất niềm nở, mời họ đến ăn tối để họ cảm thấy được chào đón. human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ghim, bị gắn, được trang bị nanh. (a thing given or imposed) To receive. Ví dụ : "Because he refused to complete his chores, he fanged a harsh punishment from his parents. " Vì từ chối làm việc nhà, anh ấy đã bị ghim một hình phạt nặng nề từ bố mẹ. action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ đầu, làm cha đỡ đầu, làm mẹ đỡ đầu. To receive or adopt into spiritual relation, as in baptism; be godfather or godmother to. Ví dụ : "My aunt fanged my nephew at his baptism ceremony. " Dì tôi đã làm mẹ đỡ đầu cho cháu trai của tôi tại lễ rửa tội của cháu. religion family ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp nước. To supply (a pump) with the water necessary for it to operate. Ví dụ : "Before starting the irrigation, we need to fang the pump with water from the well. " Trước khi bắt đầu tưới tiêu, chúng ta cần cấp nước cho máy bơm từ giếng để nó hoạt động được. machine technology utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có răng nanh. Equipped with fangs. Ví dụ : "The zookeeper warned us to stay back from the fanged wolves in the enclosure. " Người quản thú cảnh báo chúng tôi phải đứng xa đàn chó sói có răng nanh trong chuồng. animal body part appearance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc