Hình nền cho fieldworks
BeDict Logo

fieldworks

/ˈfiːldwɜːrks/ /ˈfiːldwʌrks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phần lớn thời gian ban ngày, người nông dân dành cho công việc đồng áng, như cày bừa và gieo trồng, còn việc sửa chữa chuồng trại thì để lại sau.
noun

Nghiên cứu thực địa, khảo sát thực địa, công tác thực địa.

Ví dụ :

Tôi tưởng công tác thực địa trong khóa học tôi tham gia sẽ khó khăn lắm, hóa ra chỉ là phỏng vấn người dân thôi.
noun

Công sự dã chiến, công sự tạm thời.

Ví dụ :

Trong trận chiến giả lập, các binh sĩ nhanh chóng dựng công sự dã chiến bằng bao cát để tự bảo vệ mình khỏi bóng nước của đội đối phương.