BeDict Logo

fieldworks

/ˈfiːldwɜːrks/ /ˈfiːldwʌrks/
Hình ảnh minh họa cho fieldworks: Công việc đồng áng.
 - Image 1
fieldworks: Công việc đồng áng.
 - Thumbnail 1
fieldworks: Công việc đồng áng.
 - Thumbnail 2
noun

Phần lớn thời gian ban ngày, người nông dân dành cho công việc đồng áng, như cày bừa và gieo trồng, còn việc sửa chữa chuồng trại thì để lại sau.

Hình ảnh minh họa cho fieldworks: Nghiên cứu thực địa, khảo sát thực địa, công tác thực địa.
 - Image 1
fieldworks: Nghiên cứu thực địa, khảo sát thực địa, công tác thực địa.
 - Thumbnail 1
fieldworks: Nghiên cứu thực địa, khảo sát thực địa, công tác thực địa.
 - Thumbnail 2
noun

Nghiên cứu thực địa, khảo sát thực địa, công tác thực địa.

Tôi tưởng công tác thực địa trong khóa học tôi tham gia sẽ khó khăn lắm, hóa ra chỉ là phỏng vấn người dân thôi.

Hình ảnh minh họa cho fieldworks: Công sự dã chiến, công sự tạm thời.
noun

Công sự dã chiến, công sự tạm thời.

Trong trận chiến giả lập, các binh sĩ nhanh chóng dựng công sự dã chiến bằng bao cát để tự bảo vệ mình khỏi bóng nước của đội đối phương.