BeDict Logo

flasks

/flæsks/
Hình ảnh minh họa cho flasks: Bình, chai, lọ.
 - Image 1
flasks: Bình, chai, lọ.
 - Thumbnail 1
flasks: Bình, chai, lọ.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà khoa học cẩn thận rót dung dịch từ các cốc lớn vào nhiều bình nhỏ cổ hẹp hơn để dễ cất giữ và thao tác.

Hình ảnh minh họa cho flasks: Bình cầu, bình thí nghiệm.
 - Image 1
flasks: Bình cầu, bình thí nghiệm.
 - Thumbnail 1
flasks: Bình cầu, bình thí nghiệm.
 - Thumbnail 2
noun

Các bạn sinh viên khoa học cẩn thận rót những chất lỏng đầy màu sắc từ cốc thí nghiệm vào bình cầu để chuẩn bị cho phần tiếp theo của thí nghiệm.