BeDict Logo

gaskets

/ˈɡæskɪts/
Hình ảnh minh họa cho gaskets: Gioăng, miếng đệm, vòng đệm.
noun

Người thợ sửa ống nước đã dùng vài miếng gioăng để tạo ra một lớp bịt kín xung quanh các mối nối ống nước.