Hình nền cho geeked
BeDict Logo

geeked

/ɡiːkt/ /ɡikt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau khi uống quá nhiều cà phê, Mark "phê" đến mức cứ bồn chồn không yên và thao thao bất tuyệt về code máy tính của anh ấy.